
Kerim Frei
Tiền đạo
Kerim Frei (32, Thổ Nhĩ Kỳ) đang chơi cho Sakaryaspor. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhì Kırmızı 2026/2027 cùng Sakaryaspor: 3 trận, 2 bàn, 3 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 226 trận, 28 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
32
Chiều cao
171 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Feldkirch
Sinh
19.11.1993
Giá trị chuyển nhượng
€115KMùa giải hiện tại
9
Số trận
3
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì Kırmızı 2026/2027 | 3 | 2 |
Hạng Nhì Kırmızı 2025/2026 | 5 | 5 |
Hạng Nhì Kırmızı 2025/2026 | 2 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2024/2025 | 5 | 5 |
Hạng Nhất 2023/2024 | 6 | - |
Süper Lig 2022/2023 | 18 | 3 |
Süper Lig 2021/2022 | 10 | - |
Eredivisie 2020/2021 | 14 | - |
Süper Lig 2020/2021 | 7 | - |
Eredivisie 2019/2020 | 8 | 1 |
Süper Lig 2019/2020 | 3 | - |
Ligat Ha'al 2018/2019 | 9 | 1 |
Süper Lig 2018/2019 | 8 | - |
Süper Lig 2017/2018 | 22 | 3 |
Championship 2016/2017 | 13 | 1 |
Süper Lig 2016/2017 | 7 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 23 | 4 |
Süper Lig 2014/2015 | 29 | 3 |
Süper Lig 2013/2014 | 9 | - |
Premier League 2012/2013 | 7 | - |
Championship 2012/2013 | 3 | - |
Premier League 2011/2012 | 15 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2022/2023 | 3 | 1 |
Turkish Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Turkish Cup 2019/2020 | 3 | - |
Turkish Cup 2018/2019 | 3 | 1 |
Turkish Cup 2017/2018 | 2 | - |
Turkish Cup 2016/2017 | 4 | 4 |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Turkish Cup 2015/2016 | 9 | 1 |
Turkish Cup 2014/2015 | 7 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 9 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 6 | 3 |
World Cup 2014 | 2 | - |
U20 World Cup 2013 | 4 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |