
J. Tanaka
Tiền đạo
J. Tanaka (37, Nhật Bản) đang chơi cho Gifu. Vị trí: Tiền đạo. J3 League 2023 cùng Gifu: 24 trận, 769 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 320 trận, 68 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
37
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Tokyo
Sinh
15 tháng 7, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€73KMùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
103
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J3 League 2024 | - | - |
J3 League 2023 | 24 | 3 |
J3 League 2022 | 24 | 3 |
J1 League 2021 | 7 | 2 |
J1 League 2020 | 19 | 2 |
J1 League 2019 | 23 | 6 |
J1 League 2018 | 20 | 2 |
J1 League 2017 | 24 | 1 |
J1 League 2016 | 21 | 4 |
Liga Portugal 2015/2016 | 3 | - |
Liga Portugal 2014/2015 | 17 | 5 |
J1 League 2014 | 12 | 5 |
J1 League 2013 | 32 | 11 |
J1 League 2012 | 31 | 5 |
J1 League 2011 | 30 | 13 |
J2 League 2010 | 24 | 6 |
J1 League 2009 | 9 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperor Cup 2023 | - | - |
Emperor Cup 2022 | 1 | - |
Emperor Cup 2021 | 2 | 2 |
J-League Cup 2021 | 1 | 1 |
Emperor Cup 2019 | 4 | 1 |
J-League Cup 2019 | 6 | 1 |
J-League Cup 2018 | 2 | - |
Emperor Cup 2018 | 1 | - |
J-League Cup 2017 | 7 | 4 |
Emperor Cup 2017 | 1 | - |
J-League Cup 2016 | 4 | 1 |
Emperor Cup 2016 | 1 | - |
Taça da Liga 2015/2016 | 2 | - |
Taça de Portugal 2014/2015 | 5 | 1 |
Taça da Liga 2014/2015 | 4 | 1 |
J-League Cup 2014 | 6 | 3 |
J-League Cup 2013 | 4 | 3 |
Emperor Cup 2013 | - | - |
Emperor Cup 2012 | 3 | - |
J-League Cup 2012 | 3 | - |
J-League Cup 2011 | 2 | - |
Emperor Cup 2011 | - | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2020 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
AFC Champions League 2013 | 9 | 2 |
AFC Champions League 2012 | 6 | 4 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2011 Japan | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |