
Joseph Zerafa
Hậu vệ
Joseph Zerafa (36, Malta) đang chơi cho Hamrun Spartans. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2022/2023 cùng Hibernians: 12 trận, 501 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 271 trận, 4 bàn (13 mùa giải).
Mùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
397
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 14 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 29 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 10 | - |
National League 2014/2015 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 27 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 29 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 30 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 25 | - |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2023/2024 | - | - |
FA Trophy 2022/2023 | 2 | - |
FA Trophy 2021/2022 | 4 | - |
FA Trophy 2019/2020 | 1 | - |
FA Trophy 2018/2019 | 1 | - |
FA Trophy 2017/2018 | 4 | - |
FA Trophy 2015/2016 | 1 | - |
FA Trophy 2014/2015 | 2 | - |
FA Trophy 2013/2014 | 2 | - |
FA Trophy 2011/2012 | 1 | - |
FA Trophy 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | - | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 3 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 7 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | - | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 7 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |