
J. Mason
Tiền đạo
J. Mason (32, Republic of Ireland) đang chơi cho Cavalry. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng Canada 2023 cùng Cavalry: 20 trận, 534 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 330 trận, 75 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
32
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Plymouth
Sinh
13 tháng 5, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€145KMùa giải hiện tại
22
Số trận
1
Bàn thắng
588
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Canada 2023 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng Canada 2022 | 22 | 8 |
Giải Ngoại hạng Canada 2021 | 15 | 7 |
League One 2020/2021 | 24 | 5 |
League One 2019/2020 | 13 | 3 |
League One 2018/2019 | 1 | - |
MLS 2018 | 14 | 3 |
Championship 2017/2018 | 6 | 1 |
Championship 2016/2017 | 19 | 3 |
Championship 2015/2016 | 16 | 3 |
Championship 2015/2016 | 23 | 6 |
Championship 2014/2015 | 7 | 1 |
Championship 2014/2015 | 12 | 4 |
Championship 2014/2015 | - | - |
Championship 2013/2014 | 8 | 5 |
Championship 2013/2014 | 8 | 1 |
Premier League 2013/2014 | - | - |
Championship 2012/2013 | 28 | 5 |
Championship 2011/2012 | 41 | 9 |
League One 2010/2011 | 34 | 7 |
Championship 2009/2010 | 19 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Canadian Championship 2023 | 1 | - |
Canadian Championship 2022 | - | - |
Canadian Championship 2021 | 1 | 1 |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
EFL Trophy 2020/2021 | 3 | - |
League Cup 2019/2020 | - | - |
EFL Trophy 2019/2020 | 2 | 1 |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
EFL Trophy 2018/2019 | 3 | - |
FA Cup 2018/2019 | - | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
FA Cup 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
FA Cup 2014/2015 | - | - |
League Cup 2014/2015 | - | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | - | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
League Cup 2011/2012 | 4 | 2 |
League Cup 2010/2011 | - | - |
FA Cup 2010/2011 | 1 | - |
EFL Trophy 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2013 | - | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 2 | - |
UEFA U19 Championship 2010 | 3 | 2 |