
José Crespo
Hậu vệ
José Crespo (37, Tây Ban Nha) đang chơi cho APOEL. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2023/2024 cùng APOEL: 13 trận, 835 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 328 trận, 12 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
37
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Lora del Río
Sinh
9 tháng 2, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€155KMùa giải hiện tại
23
Số trận
2
Bàn thắng
1.751
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2023/2024 | 13 | 1 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 33 | 2 |
Super League 1 2021/2022 | 11 | 1 |
Super League 1 2020/2021 | 21 | 1 |
Super League 1 2019/2020 | 16 | 2 |
Super League 1 2018/2019 | 30 | 1 |
Super League 1 2017/2018 | 24 | 2 |
Super League 1 2016/2017 | 31 | - |
La Liga 2015/2016 | 9 | - |
Premier League 2015/2016 | 1 | - |
La Liga 2014/2015 | 27 | - |
Serie A 2013/2014 | 10 | 1 |
Serie B 2012/2013 | 14 | - |
Serie A 2011/2012 | 7 | - |
Serie B 2010/2011 | 43 | 1 |
La Liga 2009/2010 | 13 | - |
La Liga 2008/2009 | 9 | - |
La Liga 2007/2008 | 13 | - |
La Liga 2006/2007 | - | - |
La Liga 2005/2006 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 3 | - |
Cup 2021/2022 | 5 | - |
Cup 2020/2021 | 5 | - |
Cup 2018/2019 | 7 | - |
Cup 2017/2018 | 5 | - |
Cup 2016/2017 | 7 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
Copa del Rey 2014/2015 | 2 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 1 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | 3 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 2 | - |
Coppa Italia 2010/2011 | - | - |
Copa del Rey 2009/2010 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 3 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 5 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 12 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 5 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
U20 World Cup 2007 | 4 | - |