
Jong-Woo Park
Tiền vệ
Jong-Woo Park (36, Korea Republic) đang chơi cho Nongbua Pitchaya. Vị trí: Tiền vệ. Thai League 1 2024/2025 cùng Nongbua Pitchaya: 22 trận, 1352 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 313 trận, 13 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Korea Republic
Tuổi
36
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Seongnam
Sinh
10 tháng 3, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€165KMùa giải hiện tại
27
Số trận
0
Bàn thắng
1.599
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Thai League 1 2024/2025 | 22 | - |
K League 2 2023 | 3 | - |
K League 2 2022 | 29 | - |
K League 2 2021 | 6 | - |
K League 1 2020 | 19 | 1 |
K League 2 2019 | 33 | 2 |
K League 1 2018 | 7 | - |
Giải Nhà nghề 2017/2018 | 21 | 1 |
Giải Nhà nghề 2016/2017 | 20 | - |
Giải Nhà nghề 2015/2016 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2015 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2014 | 23 | 1 |
K League 1 2013 | 31 | 2 |
K League 1 2012 | 28 | 3 |
K League 1 2011 | 25 | 2 |
K League 1 2010 | 12 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2024/2025 | 1 | - |
FA Cup 2024/2025 | - | - |
Korea Cup 2020 | 2 | 1 |
Korea Cup 2018 | 2 | - |
League Cup 2017/2018 | 3 | - |
League Cup 2016/2017 | 5 | - |
League Cup 2015/2016 | 5 | - |
Korea Cup 2013 | 3 | 1 |
K League Cup 2011 | 5 | - |
K League Cup 2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2018 | 2 | - |
AFC Champions League 2017 | 4 | - |
AFC Champions League 2016 | 7 | - |
AFC Champions League 2015 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 2 | - |
World Cup 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | 6 | - |
Giải Vô địch Bóng đá E-1 EAFF 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Olympic 2012 | 5 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |