
J. Walters
Tiền đạo
J. Walters (38, Republic of Ireland) đang chơi cho Ipswich. Vị trí: Tiền đạo. Championship 2018/2019 cùng Ipswich Town: 3 trận, 199 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 432 trận, 87 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
38
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Birkenhead
Sinh
20 tháng 9, 1983
Mùa giải hiện tại
6
Số trận
0
Bàn thắng
422
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Championship 2018/2019 | 3 | - |
Premier League 2018/2019 | - | - |
Premier League 2017/2018 | 3 | - |
Premier League 2016/2017 | 23 | 4 |
Premier League 2015/2016 | 27 | 5 |
Premier League 2014/2015 | 32 | 8 |
Premier League 2013/2014 | 32 | 5 |
Premier League 2012/2013 | 38 | 8 |
Premier League 2011/2012 | 38 | 7 |
Premier League 2010/2011 | 36 | 6 |
Championship 2010/2011 | 1 | - |
Championship 2009/2010 | 43 | 8 |
Championship 2008/2009 | 36 | 5 |
Championship 2007/2008 | 40 | 13 |
Championship 2006/2007 | 16 | 4 |
League Two 2006/2007 | 26 | 9 |
League Two 2005/2006 | 38 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 5 | 2 |
FA Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 2 | 2 |
FA Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | 3 | 2 |
League Cup 2011/2012 | 2 | - |
FA Cup 2011/2012 | 4 | 2 |
League Cup 2010/2011 | 3 | 1 |
FA Cup 2010/2011 | 7 | 5 |
League Cup 2009/2010 | 2 | - |
FA Cup 2009/2010 | 2 | - |
FA Cup 2008/2009 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 10 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 10 | 5 |
Giao hữu 2016 | 2 | 2 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 8 | 3 |
Giao hữu 2014 | 3 | 1 |
Giao hữu 2013 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | 1 |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |