
J. Tinhan
Tiền vệ
J. Tinhan (31, Pháp) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Ligue 2 2019/2020 cùng Grenoble Foot 38: 22 trận, 1290 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 125 trận, 14 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Pháp
Tuổi
31
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Echirolles
Sinh
1 tháng 6, 1989
Mùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
77
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligue 2 2020/2021 | - | - |
Ligue 2 2019/2020 | 22 | 1 |
Ligue 2 2018/2019 | 19 | 1 |
Ligue 1 2017/2018 | 5 | - |
Ligue 2 2016/2017 | 13 | - |
Ligue 2 2016/2017 | 18 | 8 |
Ligue 1 2013/2014 | 3 | - |
Ligue 2 2012/2013 | 14 | - |
Ligue 1 2012/2013 | 1 | - |
Ligue 1 2011/2012 | 4 | 1 |
Ligue 2 2010/2011 | 20 | 3 |
Ligue 1 2009/2010 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coupe de la Ligue 2019/2020 | 2 | - |
Coupe de France 2019/2020 | - | - |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | 3 | 1 |
Coupe de France 2018/2019 | 2 | 1 |
Coupe de France 2017/2018 | 3 | - |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2013/2014 | - | - |
Coupe de France 2013/2014 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2012/2013 | 2 | 2 |
Coupe de France 2011/2012 | - | - |
Coupe de la Ligue 2011/2012 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2012/2013 | 2 | - |