
J. Routledge
Tiền vệ
J. Routledge (35, Anh) đang chơi cho The New Saints. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng The New Saints: 4 trận, 131 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 341 trận, 24 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Anh
Tuổi
35
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
86 kg
Nơi sinh
Liverpool
Sinh
23 tháng 11, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€130KMùa giải hiện tại
6
Số trận
0
Bàn thắng
311
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 30 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 30 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 21 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 26 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 28 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 29 | 4 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 31 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 15 | - |
Hạng Nhất 2013/2014 | 11 | - |
Hạng Nhất 2012/2013 | 34 | 2 |
Hạng Nhất 2011/2012 | 16 | 3 |
National League 2011/2012 | 14 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 24 | 1 |
Ettan Södra 2010 | - | - |
Premier League 2009/2010 | - | - |
Premier League 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2023/2024 | 2 | - |
Challenge Cup 2023/2024 | 1 | - |
Challenge Cup 2022/2023 | 1 | - |
Welsh Cup 2022/2023 | 4 | - |
Welsh Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Welsh Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
Challenge Cup 2018/2019 | 1 | - |
Welsh Cup 2018/2019 | 4 | 1 |
Challenge Cup 2017/2018 | 3 | - |
Welsh Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 3 | - |
League Cup 2016/2017 | 3 | - |
Challenge Cup 2016/2017 | 2 | - |
Welsh Cup 2016/2017 | 3 | - |
FA Cup 2015/2016 | 4 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
Challenge Cup 2015/2016 | 2 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Challenge Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 3 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | 3 | 1 |
Challenge Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Trophy 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
FA Cup 2010/2011 | 1 | - |
Svenska Cupen 2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | - | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 6 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 4 | - |