
J. Hendrickx
Hậu vệ
J. Hendrickx (32, Bỉ) đang chơi cho Tubize-Braine. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất Nghiệp dư 2024/2025 cùng Tubize-Braine: 30 trận, 2680 phút, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 240 trận, 25 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Bỉ
Tuổi
32
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Liège
Sinh
25 tháng 12, 1993
Giá trị chuyển nhượng
€360KMùa giải hiện tại
32
Số trận
6
Bàn thắng
2.860
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất Nghiệp dư 2024/2025 | 30 | 6 |
Hạng Nhất Nghiệp dư 2022/2023 | 28 | 6 |
Challenger Pro League 2021/2022 | 24 | 2 |
Úrvalsdeild 2021 | 9 | 1 |
Challenger Pro League 2020/2021 | 8 | 2 |
Challenger Pro League 2019/2020 | 28 | 6 |
Úrvalsdeild 2019 | 9 | - |
Úrvalsdeild 2018 | 20 | 2 |
Liga Portugal 2 2017/2018 | 2 | - |
Úrvalsdeild 2017 | 8 | - |
Úrvalsdeild 2016 | 19 | - |
Úrvalsdeild 2015 | 11 | - |
Úrvalsdeild 2014 | 11 | - |
Eerste Divisie 2013/2014 | 21 | - |
Eerste Divisie 2012/2013 | 12 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 2 | - |
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 2 | - |
Cup 2021 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
Cup 2019 | 2 | - |
Cup 2018 | 5 | 1 |
Taça da Liga 2017/2018 | - | - |
Cup 2017 | 1 | - |
Cup 2016 | 3 | - |
Cup 2015 | - | - |
KNVB Beker 2013/2014 | - | - |
KNVB Beker 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2017/2018 | - | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 3 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | - | - |