
J. O'Shea
Hậu vệ
J. O'Shea (38, Republic of Ireland) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Championship 2018/2019 cùng Reading: 9 trận, 628 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 452 trận, 14 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
38
Chiều cao
191 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Waterford
Sinh
30 tháng 4, 1981
Mùa giải hiện tại
5
Số trận
0
Bàn thắng
253
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Championship 2019/2020 | - | - |
Championship 2018/2019 | 9 | - |
Championship 2017/2018 | 37 | 1 |
Premier League 2016/2017 | 28 | - |
Premier League 2015/2016 | 28 | - |
Premier League 2014/2015 | 37 | - |
Premier League 2013/2014 | 33 | 1 |
Premier League 2012/2013 | 34 | 2 |
Premier League 2011/2012 | 29 | - |
Premier League 2010/2011 | 20 | - |
Premier League 2009/2010 | 15 | 1 |
Premier League 2008/2009 | 30 | - |
Premier League 2007/2008 | 28 | - |
Premier League 2006/2007 | 32 | 4 |
Premier League 2005/2006 | 34 | 1 |
Premier League 2004/2005 | 23 | 2 |
Premier League 2003/2004 | 33 | 2 |
Premier League 2002/2003 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2018/2019 | - | - |
League Cup 2017/2018 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 4 | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
League Cup 2013/2014 | 7 | - |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
FA Cup 2011/2012 | 5 | - |
FA Cup 2010/2011 | 4 | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
FA Cup 2008/2009 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2018 | - | - |
Club Friendlies 2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 6 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 3 | - |
Siêu Cúp UEFA 2008/2009 | 1 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 12 | 1 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 6 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 11 | 1 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 7 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 11 | 1 |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 9 | 1 |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 9 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 12 | - |
Giao hữu 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 11 | - |
Giao hữu 2008 | 4 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 9 | - |
Giao hữu 2006 | 3 | - |
Giao hữu 2005 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 6 | - |
Giao hữu 2004 | 5 | - |
Giao hữu 2003 | 3 | 1 |
Giao hữu 2002 | 1 | - |
Giao hữu 2001 | 1 | - |