
John Guidetti
Tiền đạo
John Guidetti (33, Thụy Điển) đang chơi cho AIK. Vị trí: Tiền đạo. Allsvenskan 2025 cùng AIK: 24 trận, 1050 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 330 trận, 56 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
33
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Solna
Sinh
15.04.1992
Giá trị chuyển nhượng
€260KMùa giải hiện tại
31
Số trận
4
Bàn thắng
1.093
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2025 | 24 | 2 |
Allsvenskan 2024 | 21 | 1 |
Allsvenskan 2023 | 13 | 1 |
Allsvenskan 2022 | 13 | 5 |
La Liga 2021/2022 | 24 | - |
La Liga 2020/2021 | 33 | 1 |
2. Bundesliga 2019/2020 | 13 | 3 |
La Liga 2019/2020 | 13 | - |
La Liga 2018/2019 | 33 | 2 |
La Liga 2017/2018 | 11 | - |
La Liga 2017/2018 | 11 | - |
La Liga 2016/2017 | 27 | 4 |
Primera Division 2015/2016 | 35 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 24 | 8 |
Premier League 2013/2014 | 6 | - |
Premier League U21 2013/2014 | 1 | 1 |
Eredivisie 2011/2012 | 23 | 20 |
Championship 2010/2011 | 5 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2024/2025 | 3 | 2 |
Svenska Cupen 2022/2023 | 4 | 3 |
Copa del Rey 2021/2022 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2020/2021 | 2 | 2 |
Copa del Rey 2019/2020 | 1 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 2 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2017/2018 | 2 | 1 |
Copa del Rey 2016/2017 | 6 | 1 |
Trofeo TIM 2016 | 1 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 8 | 5 |
Scottish Cup 2014/2015 | 5 | 2 |
Insurance League Cup 2014/2015 | 4 | 4 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 13 | 4 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 2 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | 1 |
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 5 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 5 | 2 |
Giao hữu 2015 | 2 | 2 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 6 | 4 |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 2 | 1 |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | 3 |