
J. Elmander
Tiền đạo
J. Elmander (40, Thụy Điển) đang chơi cho Orgryte. Vị trí: Tiền đạo. Superettan 2017 cùng Örgryte: 23 trận, 1971 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 325 trận, 80 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
40
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
90 kg
Nơi sinh
Alingsås
Sinh
27 tháng 5, 1981
Mùa giải hiện tại
35
Số trận
8
Bàn thắng
2.696
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Superettan 2017 | 23 | 4 |
Superliga 2015/2016 | 28 | 5 |
Superliga 2014/2015 | 20 | 1 |
Premier League 2013/2014 | 29 | 1 |
Süper Lig 2012/2013 | 16 | 4 |
Süper Lig 2011/2012 | 36 | 12 |
Premier League 2010/2011 | 37 | 10 |
Premier League 2009/2010 | 25 | 3 |
Premier League 2008/2009 | 30 | 5 |
Ligue 1 2007/2008 | 32 | 11 |
Ligue 1 2006/2007 | 17 | 11 |
Superliga 2005/2006 | 32 | 13 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2017/2018 | 1 | 1 |
Svenska Cupen 2016/2017 | 1 | - |
DBU Pokalen 2015/2016 | 4 | 1 |
DBU Pokalen 2014/2015 | 2 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 3 | 2 |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
FA Cup 2010/2011 | 6 | 2 |
League Cup 2010/2011 | 2 | - |
League Cup 2009/2010 | 3 | 1 |
FA Cup 2009/2010 | 4 | 1 |
FA Cup 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2015/2016 | 8 | 3 |
UEFA Europa League 2014/2015 | - | - |
Club Friendlies 2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 6 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 1 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 2 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 4 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 8 | 3 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 10 | 2 |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | 1 |
Giao hữu 2011 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 6 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | 1 |
Giao hữu 2009 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 9 | 2 |
Vòng loại EURO 2008 | 3 | - |
Giao hữu 2008 | 4 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 2 | 1 |
World Cup 2006 | 2 | - |
Giao hữu 2006 | 3 | - |
Giao hữu 2005 | 4 | 2 |
Giao hữu 2004 | 4 | 1 |
Giao hữu 2003 | 4 | - |
Giao hữu 2002 | 2 | - |