
J. Ledley
Tiền vệ
J. Ledley (33, Wales) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. A-League Men 2019/2020 cùng Newcastle Jets: 6 trận, 178 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 427 trận, 52 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Wales
Tuổi
33
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Cardiff
Sinh
23 tháng 1, 1987
Mùa giải hiện tại
14
Số trận
0
Bàn thắng
653
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2019/2020 | 6 | - |
Championship 2019/2020 | 1 | - |
Championship 2018/2019 | 4 | 1 |
Championship 2017/2018 | 26 | 1 |
Premier League 2016/2017 | 18 | 1 |
Premier League 2015/2016 | 19 | 1 |
Premier League 2014/2015 | 32 | 2 |
Premier League 2013/2014 | 14 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 20 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 25 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 32 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 29 | 2 |
Championship 2009/2010 | 32 | 4 |
Championship 2008/2009 | 40 | 4 |
Championship 2007/2008 | 41 | 10 |
Championship 2006/2007 | 46 | 3 |
Championship 2005/2006 | 42 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
FA Cup 2016/2017 | 3 | - |
League Cup 2015/2016 | 3 | - |
FA Cup 2015/2016 | 4 | - |
FA Cup 2014/2015 | 3 | - |
League Cup 2012/2013 | 3 | - |
League Cup 2011/2012 | 4 | - |
League Cup 2010/2011 | 4 | 1 |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
FA Cup 2009/2010 | 3 | - |
FA Cup 2008/2009 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2013/2014 | 8 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 9 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2018/2019 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 7 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 6 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 5 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 6 | 1 |
Giao hữu 2010 | 1 | 1 |
Giao hữu 2009 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 10 | 1 |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 1 | - |