
Jiloan Hamad
Tiền vệ
Jiloan Hamad (35, Iraq) đang chơi cho Lee Man. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2024/2025 cùng Lee Man: 6 trận, 341 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 339 trận, 58 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Iraq
Tuổi
35
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Baku
Sinh
6 tháng 11, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€97KMùa giải hiện tại
14
Số trận
1
Bàn thắng
743
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 6 | - |
Thai League 1 2023/2024 | 23 | 6 |
Superettan 2022 | 26 | 6 |
Allsvenskan 2021 | 15 | - |
HNL 2020/2021 | 27 | 3 |
HNL 2019/2020 | 25 | 3 |
K League 1 2019 | 11 | 1 |
Allsvenskan 2018 | 29 | 11 |
Allsvenskan 2017 | 25 | 4 |
Regionalliga Bayern 2016/2017 | 1 | - |
Bundesliga 2016/2017 | - | - |
Regionalliga Bayern 2015/2016 | 2 | - |
Bundesliga 2015/2016 | 7 | 1 |
Hạng Nhất A 2014/2015 | 6 | 1 |
Regionalliga Bayern 2014/2015 | 2 | - |
Bundesliga 2014/2015 | 1 | - |
Regionalliga Bayern 2013/2014 | 1 | - |
Bundesliga 2013/2014 | 7 | - |
Allsvenskan 2013 | 28 | 8 |
Allsvenskan 2012 | 30 | 6 |
Allsvenskan 2011 | 20 | 3 |
Allsvenskan 2010 | 27 | 3 |
Allsvenskan 2009 | 20 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Senior Shield 2024/2025 | 1 | 1 |
League Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
FA Cup 2023/2024 | - | - |
Svenska Cupen 2021/2022 | 3 | - |
Cup 2020/2021 | 3 | 1 |
Cup 2019/2020 | 3 | - |
Svenska Cupen 2018/2019 | 1 | - |
Svenska Cupen 2017/2018 | 4 | 2 |
Svenska Cupen 2016/2017 | 3 | 2 |
DFB Pokal 2016/2017 | - | - |
DFB Pokal 2015/2016 | - | - |
DFB Pokal 2014/2015 | - | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 1 | - |
Svenska Cupen 2012/2013 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2011 | 1 | 1 |
Svenska Cupen 2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Cup 2024/2025 | 6 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 11 | 2 |
Giao hữu 2013 | - | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 8 | 1 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |