
Dong-Won Ji
Tiền đạo
Dong-Won Ji (35, Hàn Quốc) đang chơi cho Macarthur FC. Vị trí: Tiền đạo. A-League Men 2025/2026 cùng Macarthur FC: 9 trận, 337 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 217 trận, 21 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hàn Quốc
Tuổi
35
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Jeju
Sinh
28.05.1991
Giá trị chuyển nhượng
€91KMùa giải hiện tại
15
Số trận
1
Bàn thắng
542
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2025/2026 | 9 | 1 |
K League 1 2025 | 5 | - |
K League 1 2024 | 13 | 2 |
K League 1 2023 | 2 | - |
K League 1 2022 | 3 | - |
K League 1 2021 | 10 | 1 |
2. Bundesliga 2020/2021 | 7 | - |
Bundesliga 2020/2021 | 6 | - |
Bundesliga 2019/2020 | 4 | - |
Bundesliga 2018/2019 | 14 | 4 |
2. Bundesliga 2017/2018 | 16 | 2 |
Bundesliga 2017/2018 | 3 | - |
Bundesliga 2016/2017 | 34 | 3 |
Bundesliga 2015/2016 | 21 | - |
Bundesliga 2014/2015 | 12 | - |
3. Liga 2014/2015 | 5 | - |
Bundesliga 2013/2014 | 12 | 1 |
Premier League 2013/2014 | 5 | - |
Bundesliga 2012/2013 | 17 | 5 |
Premier League 2011/2012 | 19 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Australia Cup 2025 | 1 | - |
Korean Cup 2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 1 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 2 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2015/2016 | 2 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
Carling Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Cup 2025/2026 | 4 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2019 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 9 | 1 |
Giao hữu 2017 | 3 | 1 |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | 1 |
World Cup 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
World Cup 2014 | 3 | 2 |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Olympic 2012 | 6 | 1 |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | 1 |
AFC Asian Cup 2011 | 6 | 4 |