
Jesus Corona
Thủ môn
Jesus Corona (44, Mexico) đang chơi cho Tijuana. Vị trí: Thủ môn. Liga MX 2024/2025 cùng Tijuana: 35 trận, 909 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 554 trận, 0 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Mexico
Tuổi
44
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Guadalajara
Sinh
26.01.1981
Giá trị chuyển nhượng
€2.8MMùa giải hiện tại
39
Số trận
0
Bàn thắng
1.207
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga MX 2024/2025 | 35 | - |
Liga MX 2023/2024 | 34 | - |
Liga MX 2022/2023 | 27 | - |
Liga MX 2021/2022 | 18 | - |
Liga MX 2020/2021 | 41 | - |
Liga MX 2019/2020 | 28 | - |
Liga MX 2018/2019 | 41 | - |
Liga MX 2017/2018 | 35 | - |
Liga MX 2016/2017 | 33 | - |
Liga MX 2015/2016 | 29 | - |
Liga MX 2014/2015 | 33 | - |
Liga MX 2013/2014 | 32 | - |
Liga MX 2012/2013 | 37 | - |
Liga MX 2011/2012 | 26 | - |
Liga MX 2010/2011 | 39 | - |
Liga MX 2009/2010 | 33 | - |
Liga MX 2008/2009 | 33 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa MX 2018/2019 | 1 | - |
Copa MX 2017/2018 | - | - |
Copa MX 2016/2017 | 4 | - |
Copa MX 2015/2016 | 6 | - |
Copa MX 2012/2013 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 1 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2022 | 1 | - |
Cúp Campeones 2021 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2021 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2020 | - | - |
Concacaf Champions Cup 2014/2015 | 4 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2014 Mo… | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2013/2014 | 6 | - |
CONMEBOL Libertadores 2012 | 7 | - |
Concacaf Champions Cup 2010/2011 | 6 | - |
Concacaf Champions Cup 2009/2010 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup Concacaf 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
CONMEBOL Copa America 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
World Cup 2014 | - | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2014 | 10 | - |
Play-off liên lục địa Vòng loại World Cup 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 5 | - |
Olympic 2012 | 6 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Đại hội Thể thao Liên Mỹ 2011 | 5 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2010 | - | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2009 | - | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
World Cup 2006 | - | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2006 | 2 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2005 | 1 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2005 | - | - |
Giao hữu 2005 | 2 | - |