
J. Denayer
Hậu vệ
J. Denayer (30, Bỉ) đang chơi cho Fateh. Vị trí: Hậu vệ. Giải Saudi 2024/2025 cùng Al Fateh: 15 trận, 1168 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 252 trận, 13 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Bỉ
Tuổi
30
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
88 kg
Nơi sinh
Jette
Sinh
28.06.1995
Giá trị chuyển nhượng (#2478)
€6.5MMùa giải hiện tại
36
Số trận
1
Bàn thắng
2.852
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Saudi 2024/2025 | 15 | - |
Giải Saudi 2023/2024 | 21 | 1 |
Giải Nhà nghề 2022/2023 | 21 | 1 |
National 2 Bảng D 2021/2022 | 1 | - |
Ligue 1 2021/2022 | 15 | 3 |
Ligue 1 2020/2021 | 31 | 1 |
Ligue 1 2019/2020 | 25 | - |
Ligue 1 2018/2019 | 31 | 2 |
Süper Lig 2017/2018 | 22 | - |
Premier League 2016/2017 | 24 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 17 | - |
Premier League 2015/2016 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 29 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King's Cup 2024/2025 | 21 | 1 |
King's Cup 2023/2024 | 21 | 1 |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
Coupe de France 2020/2021 | 2 | 1 |
Coupe de la Ligue 2019/2020 | 3 | - |
Coupe de France 2019/2020 | 4 | - |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | 2 | - |
Coupe de France 2018/2019 | 4 | 1 |
Cup 2017/2018 | - | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 2 | - |
EFL Trophy 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 5 | - |
League Cup 2014/2015 | 4 | - |
Scottish Cup 2014/2015 | 4 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2022 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 5 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 9 | - |
Cúp Emirates 2019 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 8 | - |
International Champions Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | - | 1 |
International Champions Cup 2017 | - | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
International Champions Cup 2016 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | - |
International Champions Cup 2015 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 1 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 3 | - |
UEFA Youth League 2013/2014 | 8 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 7 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 8 | 1 |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 3 | - |
EURO 2020 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 1 | - |
EURO 2016 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 2 | 1 |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
UEFA U19 Championship 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2014 | - | - |