
Janko Simović
Hậu vệ
Janko Simović (34, Montenegro) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Botola Pro 2020/2021 cùng Zeta: 16 trận, 1298 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 213 trận, 13 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Montenegro
Tuổi
34
Chiều cao
195 cm
Cân nặng
88 kg
Nơi sinh
Sinh
2 tháng 4, 1987
Mùa giải hiện tại
19
Số trận
2
Bàn thắng
1.568
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Botola Pro 2020/2021 | 16 | 1 |
Botola Pro 2019/2020 | 8 | - |
Prva Liga 2019/2020 | 15 | 2 |
Botola Pro 2018/2019 | 8 | - |
Botola Pro 2017/2018 | 7 | - |
Botola Pro 2017/2018 | 18 | 1 |
Botola Pro 2016/2017 | 11 | - |
Botola Pro 2015/2016 | 16 | 1 |
Botola Pro 2014/2015 | 29 | 3 |
Botola Pro 2013/2014 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | - | - |
Botola Pro 2011/2012 | 16 | - |
Botola Pro 2010/2011 | 31 | 2 |
Botola Pro 2009/2010 | 26 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 4 | - |
Cup 2013/2014 | 3 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 4 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 4 | - |