
J. Greguš
Tiền vệ
J. Greguš (34, Slovakia) đang chơi cho Houston Dynamo. Vị trí: Tiền vệ. MLS 2024 cùng Houston Dynamo: 7 trận, 379 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 331 trận, 18 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Slovakia
Tuổi
34
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Nitra
Sinh
29 tháng 1, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€620KMùa giải hiện tại
10
Số trận
0
Bàn thắng
619
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2024 | 7 | - |
MLS 2023 | 12 | 1 |
MLS Next Pro 2023 | 1 | - |
MLS 2023 | 15 | - |
MLS 2022 | 27 | - |
MLS 2021 | 15 | - |
MLS 2020 | 24 | 1 |
MLS 2019 | 31 | 2 |
Superliga 2018/2019 | 18 | 2 |
Superliga 2017/2018 | 21 | - |
Superliga 2016/2017 | 28 | 2 |
Czech Liga 2015/2016 | 25 | 3 |
Czech Liga 2014/2015 | 13 | 3 |
Czech Liga 2014/2015 | 15 | 1 |
Czech Liga 2013/2014 | 14 | 2 |
Czech Liga 2012/2013 | 7 | - |
Czech Liga 2011/2012 | 26 | 1 |
Czech Liga 2010/2011 | 21 | - |
Czech Liga 2009/2010 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2024 | 1 | - |
US Open Cup 2023 | 3 | - |
US Open Cup 2022 | 2 | - |
US Open Cup 2019 | 4 | 1 |
DBU Pokalen 2018/2019 | 1 | - |
DBU Pokalen 2017/2018 | 1 | - |
DBU Pokalen 2016/2017 | 4 | 1 |
Cup 2015/2016 | 7 | 1 |
Cup 2014/2015 | 5 | 1 |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | - | - |
Cup 2011/2012 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2024 | - | - |
Concacaf Champions Cup 2024 | 4 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | - | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 14 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | - |
EURO 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 6 | 1 |
Giao hữu 2018 | 3 | 1 |
Cúp Nhà vua 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
EURO 2016 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 9 | 1 |
UEFA U19 Championship 2010 | - | - |