
J. McGrath
Tiền vệ
J. McGrath (29, Republic of Ireland) đang chơi cho Hibernian. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Hibernian: 4 trận, 238 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 289 trận, 48 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
29
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Athboy
Sinh
30.09.1996
Giá trị chuyển nhượng
€1.1MMùa giải hiện tại
69
Số trận
17
Bàn thắng
5.093
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 4 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 26 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 34 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 32 | 8 |
League One 2023/2024 | - | - |
Championship 2022/2023 | - | - |
League One 2021/2022 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 18 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 35 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2019 | 26 | 2 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2018 | 30 | 2 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2017 | 28 | 6 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2016 | 23 | 2 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2015 | 23 | 2 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2014 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2025/2026 | 32 | 8 |
Scottish Cup 2024/2025 | 32 | 8 |
League Cup 2024/2025 | 32 | 8 |
Scottish Cup 2022/2023 | 32 | 8 |
League Cup 2023/2024 | 3 | - |
Scottish Cup 2023/2024 | 3 | 1 |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
League Cup 2022/2023 | - | - |
EFL Trophy 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2021/2022 | - | - |
League Cup 2020/2021 | 7 | 4 |
Scottish Cup 2020/2021 | 4 | 3 |
Scottish Cup 2019/2020 | 4 | - |
League Cup 2019 | 2 | - |
FAI Cup 2019 | 3 | - |
League Cup 2018 | 3 | 1 |
FAI Cup 2018 | 2 | 1 |
League Cup 2017 | 4 | 1 |
FAI Cup 2017 | 3 | - |
FAI Cup 2016 | 2 | 1 |
League Cup 2016 | 4 | 3 |
League Cup 2015 | 4 | - |
FAI Cup 2014 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 32 | 8 |
UEFA Europa League 2025/2026 | 32 | 8 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2025 | 32 | 8 |
UEFA Europa League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 6 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 4 | - |
Giao hữu 2024 | - | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA U21 Championship 2019 | 3 | - |
UEFA U19 Championship 2015 | 5 | - |