
J. McCarthy
Tiền vệ
J. McCarthy (34, Republic of Ireland) đang chơi cho Celtic. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2022/2023 cùng Celtic: 2 trận, 22 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 327 trận, 19 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
34
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
12 tháng 11, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€185KMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
78
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 10 | - |
Premier League 2020/2021 | 16 | - |
Premier League 2019/2020 | 33 | - |
Premier League 2019/2020 | - | - |
Premier League 2 2018/2019 | 1 | - |
Premier League 2018/2019 | 1 | - |
Premier League 2017/2018 | 4 | - |
Premier League 2016/2017 | 12 | 1 |
Premier League 2015/2016 | 29 | 2 |
Premier League 2014/2015 | 28 | 2 |
Premier League 2013/2014 | 34 | 1 |
Championship 2013/2014 | 5 | - |
Premier League 2012/2013 | 38 | 3 |
Premier League 2011/2012 | 33 | - |
Premier League 2010/2011 | 24 | 3 |
Premier League 2009/2010 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 37 | 6 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2023/2024 | - | - |
Scottish Cup 2023/2024 | - | - |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | - | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 2 | - |
League Cup 2021/2022 | 3 | - |
League Cup 2020/2021 | - | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | - | - |
FA Cup 2018/2019 | - | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | 4 | - |
FA Cup 2015/2016 | 4 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 4 | - |
FA Cup 2012/2013 | 4 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 2 | - |
FA Cup 2010/2011 | 1 | - |
FA Cup 2009/2010 | 3 | 1 |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
Scottish Cup 2008/2009 | 3 | - |
League Cup 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 6 | - |
Cúp Quốc tế Premier League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 1 | - |
Cúp Premier League châu Á 2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 8 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
EURO 2016 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 9 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 7 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 1 | 1 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |