
J. Murphy
Tiền vệ
J. Murphy (36, Scotland) đang chơi cho Ayr United. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất 2024/2025 cùng Ayr United: 25 trận, 1173 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 496 trận, 85 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
36
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Glasgow
Sinh
28 tháng 8, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€73KMùa giải hiện tại
32
Số trận
4
Bàn thắng
1.477
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | 25 | 3 |
Hạng Nhất 2023/2024 | 32 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 24 | 3 |
League Two 2021/2022 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 18 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 19 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | - | - |
League One 2019/2020 | 10 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 16 | 4 |
Premier League 2017/2018 | 4 | - |
Championship 2016/2017 | 35 | 2 |
Championship 2015/2016 | 37 | 6 |
League One 2015/2016 | 1 | - |
League One 2014/2015 | 45 | 11 |
League One 2013/2014 | 34 | 4 |
League One 2012/2013 | 19 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 22 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 36 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 34 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 35 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 30 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2007/2008 | - | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2024/2025 | 2 | - |
Challenge Cup 2024/2025 | 1 | 1 |
Scottish Cup 2024/2025 | 3 | 1 |
League Cup 2023/2024 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2023/2024 | 3 | - |
League Cup 2022/2023 | 4 | 2 |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 2 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2020/2021 | 2 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 3 | 1 |
EFL Trophy 2017/2018 | 1 | 1 |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | - | - |
League Cup 2016/2017 | 3 | 2 |
FA Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | - | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
EFL Trophy 2015/2016 | - | - |
League Cup 2014/2015 | 6 | - |
EFL Trophy 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 6 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | 7 | 3 |
League Cup 2013/2014 | - | - |
EFL Trophy 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
Scottish Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
Scottish Cup 2011/2012 | 3 | 4 |
League Cup 2010/2011 | 2 | - |
Scottish Cup 2010/2011 | 6 | 3 |
League Cup 2009/2010 | 2 | - |
Scottish Cup 2009/2010 | 1 | - |
League Cup 2008/2009 | - | 1 |
Scottish Cup 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | - | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 6 | 3 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | 4 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 10 | 5 |