
J. Triganza
Tiền đạo
J. Triganza (43, Malta) đang chơi cho Msida St. Joseph. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2016/2017 cùng Hamrun Spartans: 12 trận, 682 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 164 trận, 49 bàn (7 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Malta
Tuổi
43
Chiều cao
cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Sinh
20 tháng 11, 1981
Giá trị chuyển nhượng
€80KMùa giải hiện tại
14
Số trận
2
Bàn thắng
880
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 12 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 16 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 25 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 22 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 32 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 12 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 11 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 21 | 13 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | - | 13 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2023/2024 | 1 | 1 |
FA Trophy 2021/2022 | - | - |
FA Trophy 2019/2020 | 1 | - |
FA Trophy 2016/2017 | 1 | - |
FA Trophy 2015/2016 | 1 | - |
FA Trophy 2014/2015 | 1 | - |
FA Trophy 2013/2014 | 3 | - |
FA Trophy 2012/2013 | 1 | - |
FA Trophy 2011/2012 | 1 | - |
FA Trophy 2010/2011 | 1 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |