
Jamie McCart
Hậu vệ
Jamie McCart (29, Scotland) đang chơi cho Hearts. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2026/2027 cùng Hearts: 10 trận, 822 phút, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 261 trận, 5 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
29
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
66 kg
Nơi sinh
Law
Sinh
20.06.1997
Giá trị chuyển nhượng
€370KMùa giải hiện tại
19
Số trận
0
Bàn thắng
1.212
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2026/2027 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 11 | 1 |
League One 2024/2025 | 16 | - |
League One 2023/2024 | 26 | - |
Championship 2023/2024 | 1 | - |
League Two 2022/2023 | 8 | - |
Championship 2022/2023 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 37 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 34 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 11 | - |
Hạng Nhất 2019/2020 | 19 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 4 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 26 | 1 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 4 | - |
Hạng Nhì 2017/2018 | 13 | 1 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2026/2027 | 3 | - |
Scottish Cup 2025/2026 | 1 | - |
Scottish Cup 2024/2025 | 3 | - |
EFL Trophy 2024/2025 | 2 | - |
EFL Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
FA Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Trophy 2023/2024 | 2 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 2 | - |
FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 2 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
Scottish Cup 2020/2021 | 5 | - |
League Cup 2020/2021 | 6 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 2 | - |
Challenge Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 4 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 5 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 4 | - |
UEFA Europa League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Champions League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Youth League 2016/2017 | 5 | - |
UEFA Youth League 2015/2016 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Maurice Revello 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |