
Jimmy Marin
Tiền đạo
Jimmy Marin (29, Costa Rica) đang chơi cho Krylya Sovetov. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Krylya Sovetov: 21 trận, 1025 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 282 trận, 51 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Costa Rica
Tuổi
29
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
62 kg
Nơi sinh
San José
Sinh
08.10.1997
Giá trị chuyển nhượng
€670KMùa giải hiện tại
27
Số trận
1
Bàn thắng
1.085
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 22 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 26 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 25 | 7 |
Primera División 2021/2022 | 42 | 13 |
Primera División 2020/2021 | 40 | 8 |
Ligat Ha'al 2019/2020 | 3 | 1 |
Ligat Ha'al 2019/2020 | 13 | 1 |
Ligat Ha'al 2018/2019 | 1 | - |
Primera División 2018/2019 | 32 | 6 |
Primera División 2017/2018 | 31 | 4 |
Primera División 2016/2017 | 8 | 1 |
Primera División 2016/2017 | 15 | 1 |
Primera División 2015/2016 | 2 | 1 |
Primera División 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Russian Cup 2026/2027 | 3 | - |
Russian Cup 2025/2026 | 6 | 1 |
Russian Cup 2024/2025 | 3 | 1 |
Russian Cup 2023/2024 | 10 | 1 |
Russian Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2022 | 2 | - |
Concacaf League 2021 | 4 | - |
Concacaf Champions Cup 2021 | 2 | - |
Concacaf League 2020 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 8 | - |
Concacaf Champions Cup 2019 | 2 | - |
Concacaf League 2018 | 6 | 3 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Nations League 2023/2024 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
World Cup 2022 | 4 | 1 |
Cúp Vàng Concacaf 2021 | 1 | - |
Olympic 2020 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
U20 World Cup 2017 | 4 | 1 |