
I. Trichkovski
Tiền đạo
I. Trichkovski (38, Bắc Macedonia) đang chơi cho AEL. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2024/2025 cùng AEL: 17 trận, 1062 phút, 7 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 392 trận, 157 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Bắc Macedonia
Tuổi
38
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Skopje
Sinh
18.04.1987
Giá trị chuyển nhượng
€80KMùa giải hiện tại
22
Số trận
7
Bàn thắng
1.219
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | 17 | 7 |
Hạng Nhất 2023/2024 | 21 | 6 |
Hạng Nhất 2022/2023 | 29 | 11 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 31 | 15 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 30 | 16 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 19 | 20 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 23 | 15 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 28 | 11 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 26 | 14 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 14 | 7 |
Ekstraklasa 2015/2016 | 11 | 1 |
Giải Nhà nghề 2014/2015 | 12 | 3 |
Hạng Nhất A 2013/2014 | 33 | 5 |
Hạng Nhất A 2012/2013 | 19 | 1 |
Hạng Nhất 2011/2012 | 24 | 6 |
Hạng Nhất 2010/2011 | 26 | 11 |
Hạng Nhất 2009/2010 | 29 | 8 |
Super Liga 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 1 | - |
Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 2 | - |
Cup 2018/2019 | 3 | 1 |
Cup 2017/2018 | 6 | 4 |
Cup 2016/2017 | 4 | 4 |
Cup 2015/2016 | 4 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 7 | 3 |
Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | 5 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 12 | 8 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 8 | 6 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 13 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | - |
EURO 2020 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 8 | 1 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 10 | 1 |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 4 | 2 |
Vòng loại EURO 2008 | - | - |