
Iturraspe
Tiền vệ
Iturraspe (31, Tây Ban Nha) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. La Liga 2019/2020 cùng Espanyol: 8 trận, 240 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 240 trận, 3 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
31
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Abadiño
Sinh
8 tháng 3, 1989
Mùa giải hiện tại
18
Số trận
0
Bàn thắng
976
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2019/2020 | 8 | - |
La Liga 2018/2019 | 3 | - |
La Liga 2017/2018 | 30 | - |
La Liga 2016/2017 | 24 | - |
La Liga 2015/2016 | 16 | - |
La Liga 2014/2015 | 25 | 2 |
La Liga 2013/2014 | 33 | - |
La Liga 2012/2013 | 30 | - |
La Liga 2011/2012 | 35 | 1 |
La Liga 2010/2011 | 17 | - |
La Liga 2009/2010 | 15 | - |
La Liga 2008/2009 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2019/2020 | 3 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 2 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 1 | - |
Copa del Rey 2016/2017 | 3 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 4 | - |
Copa del Rey 2014/2015 | 6 | - |
Copa del Rey 2013/2014 | 5 | - |
Copa del Rey 2012/2013 | 2 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 8 | - |
Copa del Rey 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 7 | - |
Club Friendlies 2019 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 7 | - |
Club Friendlies 2017 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
Club Friendlies 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 8 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 7 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 9 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 15 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |