
Ismail Matar
Tiền đạo
Ismail Matar (41, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) đang chơi cho Al Wahda. Vị trí: Tiền đạo. Giải Nhà nghề 2023/2024 cùng Al Wahda: 19 trận, 385 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 270 trận, 40 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Tuổi
41
Chiều cao
168 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Abu Dhabi
Sinh
7 tháng 4, 1983
Giá trị chuyển nhượng
€49KMùa giải hiện tại
27
Số trận
2
Bàn thắng
651
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Nhà nghề 2023/2024 | 19 | 2 |
Giải Nhà nghề 2022/2023 | 18 | 1 |
Giải Nhà nghề 2021/2022 | 23 | 4 |
Giải Nhà nghề 2020/2021 | 23 | 7 |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 14 | 1 |
Giải Nhà nghề 2018/2019 | 20 | 1 |
Giải Nhà nghề 2017/2018 | 17 | 2 |
Giải Nhà nghề 2016/2017 | 22 | 2 |
Giải Nhà nghề 2015/2016 | 23 | 5 |
Giải Nhà nghề 2014/2015 | 20 | 1 |
Giải Nhà nghề 2013/2014 | 22 | 4 |
Giải Nhà nghề 2012/2013 | 15 | 1 |
Giải Nhà nghề 2011/2012 | 17 | 3 |
Giải Nhà nghề 2010/2011 | 17 | 6 |
Giải Nhà nghề 2009/2010 | - | 5 |
Giải Nhà nghề 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2023/2024 | 6 | - |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
League Cup 2021/2022 | 2 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2018/2019 | 3 | - |
League Cup 2017/2018 | 4 | - |
League Cup 2016/2017 | 5 | - |
League Cup 2015/2016 | 7 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
League Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2023 | 1 | - |
AFC Champions League 2021 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2020 | 2 | - |
AFC Champions League 2019 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2018 | 5 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2017 Egypt | - | - |
AFC Champions League 2017 | 7 | 1 |
AFC Champions League 2015 | 1 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |
AFC Champions League 2011 | 5 | 1 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2010 UAE | 3 | 1 |
AFC Champions League 2010 | 5 | 1 |
AFC Champions League 2008 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Cúp Ả Rập 2021 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2019 | 5 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 7 | 1 |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | - | 1 |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | 3 | 1 |
Cúp Vùng Vịnh 2014 | 3 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 4 | 3 |
Cúp Vùng Vịnh 2013 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
Olympic 2012 | 3 | 2 |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2011 | 3 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2011 | 3 | 2 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2010 | 13 | 6 |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Giao hữu 2008 | 2 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2007 | 6 | 2 |
AFC Asian Cup 2007 | 3 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2006 | 4 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2004 | 2 | - |