
Ildefons Lima
Hậu vệ
Ildefons Lima (44, Andorra) đang chơi cho Andorra. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhì 2021/2022 cùng Inter Club d'Escaldes: 7 trận, 88 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 81 trận, 9 bàn (6 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Andorra
Tuổi
44
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
87 kg
Nơi sinh
Andorra la Vella
Sinh
10 tháng 12, 1979
Giá trị chuyển nhượng
€54KMùa giải hiện tại
5
Số trận
0
Bàn thắng
33
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2022/2023 | - | - |
Hạng Nhì 2021/2022 | 7 | 2 |
Hạng Nhì 2020/2021 | 10 | 1 |
Serie C Bảng C 2011/2012 | 17 | 2 |
Super League 2010/2011 | 19 | - |
Super League 2009/2010 | 24 | 4 |
Serie B 2008/2009 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Constitució 2021/2022 | - | - |
Copa Constitució 2020/2021 | 1 | - |
Schweizer Pokal 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | - | - |
Giao hữu 2020 | - | - |
Vòng loại EURO 2020 | 9 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 9 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 10 | 3 |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 9 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 8 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | 1 |
Giao hữu 2010 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 5 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 7 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 3 | - |
Giao hữu 2004 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2002 | 8 | 2 |
Vòng loại EURO 2000 | 8 | - |
Giao hữu 1999 | 1 | - |