
I. Lebedenko
Tiền đạo
I. Lebedenko (41, Nga) đang chơi cho Torpedo Moscow. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2023/2024 cùng Torpedo Moskva: 28 trận, 1415 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 585 trận, 108 bàn (22 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nga
Tuổi
41
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Moskva
Sinh
27 tháng 5, 1983
Giá trị chuyển nhượng
€26KMùa giải hiện tại
7
Số trận
1
Bàn thắng
225
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | - | - |
Hạng Nhất 2023/2024 | 28 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 23 | 2 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 38 | 8 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 36 | 10 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 27 | 6 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 33 | 14 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 12 | 3 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2017/2018 | 17 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 17 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 25 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 29 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 27 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 27 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 22 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 30 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2009 | 29 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2008 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2007 | 26 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2006 | 21 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2006 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2005 | 23 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2004 | 23 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2003 | 29 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2002 | 21 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 4 | 1 |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 4 | - |
Cup 2017/2018 | 3 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 3 | - |
Cup 2012/2013 | 3 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
Cup 2010/2011 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2011/2012 | 3 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2013 | - | - |