
İbrahim Dağaşan
Tiền vệ
İbrahim Dağaşan (34, Thổ Nhĩ Kỳ) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Hạng Ba Bảng 3 2017/2018 cùng Kemerspor 2003: 29 trận, 2277 phút, 7 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 316 trận, 11 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
34
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Angers
Sinh
15 tháng 6, 1984
Mùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
119
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Ba Bảng 3 2018/2019 | - | - |
Hạng Ba Bảng 3 2017/2018 | 29 | 7 |
Hạng Nhì Kırmızı 2016/2017 | 14 | - |
Hạng Nhất 2015/2016 | 12 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 5 | - |
Hạng Nhất 2014/2015 | 26 | 1 |
Süper Lig 2013/2014 | 18 | - |
Süper Lig 2012/2013 | 21 | - |
Süper Lig 2011/2012 | 30 | - |
Süper Lig 2010/2011 | 16 | 1 |
Süper Lig 2010/2011 | 15 | - |
Süper Lig 2009/2010 | 22 | - |
Süper Lig 2008/2009 | 32 | 1 |
Süper Lig 2007/2008 | 3 | - |
Süper Lig 2006/2007 | 19 | - |
Hạng Nhất 2005/2006 | 27 | - |
Hạng Nhất 2004/2005 | 27 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2017/2018 | - | - |
Cup 2016/2017 | 6 | - |
Cup 2014/2015 | 6 | - |
Cup 2013/2014 | 8 | - |
Cup 2012/2013 | 5 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 3 | - |
Cup 2008/2009 | 7 | 1 |
Cup 2007/2008 | 1 | - |
Cup 2006/2007 | 3 | - |
Cup 2004/2005 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |