Alexandru Mitrita, Tiền đạo for Zhejiang Professional

Alexandru Mitrita

Tiền đạo

Zhejiang Professional

Alexandru Mitrita (31, Romania) đang chơi cho Zhejiang Professional. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2026 cùng Zhejiang Professional: 23 trận, 2043 phút, 11 bàn, 12 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 366 trận, 113 bàn (16 mùa giải).

Vị trí

Tiền đạo

Quốc tịch

Romania

Tuổi

31

Chiều cao

160 cm

Cân nặng

64 kg

Nơi sinh

Craiova

Sinh

08.02.1995

Giá trị chuyển nhượng

€3.2M

Mùa giải hiện tại

30

Số trận

12

Bàn thắng

2.043

Phút

Tất cả các mùa

Giải đấu

Giải đấuTrậnBàn thắng

Giải Ngoại hạng Trung Quốc

2026

2311

Giải Ngoại hạng Trung Quốc

2025

168

Liga I

2024/2025

2615

Liga 1

2023/2024

3616

Giải Saudi

2022/2023

286

Super League 1

2021/2022

241

Giải Saudi

2020/2021

254

MLS

2020

134

MLS

2020

134

MLS

2019

2811

Liga 1

2018/2019

1813

Liga 1

2017/2018

3112

Serie A

2016/2017

151

Serie B

2015/2016

191

Liga 1

2015/2016

1-

Liga 1

2014/2015

275

Liga 1

2013/2014

161

Liga 1

2012/2013

7-

Cúp quốc nội

Giải đấuTrậnBàn thắng

FA Cup

2026

1-

Romanian Cup

2024/2025

31

Romanian Cup

2023/2024

3-

Greek Cup

2021/2022

51

King Cup

2020/2021

1-

King Cup

2019/2020

1-

US Open Cup

2019

21

Super Cup

2018

1-

Romanian Cup

2017/2018

54

Coppa Italia

2016/2017

2-

Cupa Ligii

2014/2015

11

Cúp quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

UEFA Europa Conference League

2024/2025

21

UEFA Europa Conference League

2021/2022

91

AFC Champions League

2021

3-

Concacaf Champions Cup

2020

31

UEFA Europa League

2018/2019

2-

UEFA Europa League

2017/2018

2-

UEFA Youth League

2013/2014

61

Quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

World Cup

2026

4-

Giao hữu

2025

1-

UEFA Nations League League D

2024/2025

31

UEFA Nations League League D

2022/2023

1-

Giao hữu

2022

1-

World Cup

2022

21

UEFA Nations League League D

2020/2021

2-

Vòng loại EURO

2020

62

UEFA Nations League League D

2018/2019

3-

Giao hữu

2018

3-

Vòng loại UEFA U21 Championship

2017

3-

Giao hữu

2015

11

Vòng loại UEFA U21 Championship

2015

1-

U19 Championship

2014

61

Giao hữu

2013

1-