
Henrique
Hậu vệ
Henrique (37, Brazil) đang chơi cho Coritiba. Vị trí: Hậu vệ. Série A 2023 cùng Coritiba: 24 trận, 2025 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 535 trận, 28 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
37
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Marechal Cândido Rôndon
Sinh
14 tháng 10, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€135KMùa giải hiện tại
1
Số trận
0
Bàn thắng
2
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Paranaense 1 2024 | - | - |
Paranaense 1 2023 | 5 | - |
Série A 2023 | 24 | - |
Série A 2022 | 18 | - |
Paranaense 1 2022 | 10 | 2 |
Série B 2021 | 32 | 1 |
Liga Portugal 2020/2021 | 25 | - |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 11 | 1 |
Paulista A1 2019 | 14 | 1 |
Série A 2019 | 5 | - |
Paulista A1 2018 | 12 | 1 |
Série A 2018 | 35 | 2 |
Primeira Liga 2017 | 3 | 1 |
Carioca Série A 2017 | 12 | - |
Série A 2017 | 29 | 1 |
Primeira Liga 2016 | 4 | - |
Série A 2016 | 37 | - |
Carioca Série A 2016 | 13 | 1 |
Serie A 2015/2016 | - | - |
Serie A 2014/2015 | 11 | - |
Paulista A1 2014 | 3 | - |
Serie A 2013/2014 | 11 | 1 |
Paulista A1 2013 | 15 | 3 |
Série B 2013 | 28 | 1 |
Série A 2012 | 22 | 1 |
Série A 2012 | 6 | - |
Paulista A1 2012 | 17 | 2 |
Série A 2011 | 21 | 3 |
La Liga 2010/2011 | 35 | 2 |
La Liga 2009/2010 | 22 | 1 |
La Liga 2009/2010 | - | - |
Bundesliga 2008/2009 | 27 | - |
Série A 2008 | - | 1 |
Série A 2007 | - | - |
Série A 2006 | 28 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2023 | - | - |
Copa do Brasil 2022 | 4 | - |
Copa do Brasil 2021 | - | - |
Taça de Portugal 2020/2021 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | 6 | - |
Copa do Brasil 2019 | 7 | 1 |
Copa do Brasil 2018 | 8 | - |
Copa do Brasil 2017 | 8 | 1 |
Copa do Brasil 2016 | 7 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | - | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 2 | - |
Copa do Brasil 2013 | 2 | - |
Copa do Brasil 2012 | 1 | - |
Copa do Brasil 2012 | 8 | 2 |
Copa del Rey 2010/2011 | 2 | - |
Copa del Rey 2009/2010 | 4 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | - | - |
CONMEBOL Sudamericana 2019 | 5 | - |
CONMEBOL Libertadores 2018 | 8 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2017 | 4 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 4 | - |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 6 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2012 | 3 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |