
Hector Moreno
Hậu vệ
Hector Moreno (37, Mexico) đang chơi cho Monterrey. Vị trí: Hậu vệ. Liga MX 2025/2026 cùng Monterrey: 18 trận, 265 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 505 trận, 28 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Mexico
Tuổi
37
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Culiacán
Sinh
17.01.1988
Giá trị chuyển nhượng (#786)
€290KMùa giải hiện tại
23
Số trận
0
Bàn thắng
355
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga MX 2025/2026 | 18 | - |
Liga MX 2024/2025 | 41 | - |
Liga MX 2023/2024 | 28 | - |
Liga MX 2022/2023 | 40 | 1 |
Liga MX 2021/2022 | 26 | - |
Stars League 2020/2021 | 13 | - |
Stars League 2019/2020 | 21 | 1 |
La Liga 2018/2019 | 32 | 1 |
La Liga 2017/2018 | 12 | 1 |
Serie A 2017/2018 | 22 | - |
Eredivisie 2016/2017 | 32 | 7 |
Eredivisie 2015/2016 | 30 | 4 |
Primera Division 2014/2015 | 19 | 1 |
Primera Division 2013/2014 | 32 | 1 |
Primera Division 2012/2013 | 32 | 2 |
Primera Division 2011/2012 | 35 | 3 |
Eredivisie 2010/2011 | 20 | 1 |
Eredivisie 2009/2010 | 29 | 4 |
Eredivisie 2008/2009 | 15 | - |
Eredivisie 2007/2008 | 8 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emir Cup 2021 | 1 | - |
QSL Cup 2020/2021 | 1 | - |
QSL Cup 2019/2020 | 1 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 4 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 1 | - |
KNVB Beker 2016/2017 | 1 | - |
KNVB Beker 2015/2016 | 4 | 1 |
Copa del Rey 2014/2015 | 7 | - |
Copa del Rey 2013/2014 | 5 | - |
Copa del Rey 2012/2013 | 1 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2025 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2025 | 4 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2024 | 7 | 1 |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 3 | - |
FIFA Club World Cup 2021 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2021 | 2 | - |
AFC Champions League 2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 6 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Nations League 2022/2023 | 1 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 5 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2021 | 6 | - |
Giao hữu 2021 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 4 | - |
Concacaf Nations League 2019/2020 | 4 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 4 | 1 |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 3 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2017 | 5 | 1 |
Giao hữu 2017 | 4 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 4 | - |
World Cup 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
World Cup 2014 | 5 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2011 | 6 | - |
World Cup 2010 | 2 | - |
World Cup 2010 | 1 | - |