
Heberty
Tiền đạo
Heberty (37, Brazil) đang chơi cho Johor DT. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng Malaysia 2025/2026 cùng Johor DT: 6 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 190 trận, 137 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
37
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
São Paulo
Sinh
29.08.1988
Giá trị chuyển nhượng
€230KMùa giải hiện tại
13
Số trận
3
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Malaysia 2025/2026 | 6 | 2 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2024/2025 | 20 | 7 |
Giải Ngoại hạng Malaysia 2023 | 8 | 6 |
Thai League 1 2022/2023 | 26 | 11 |
Thai League 1 2021/2022 | 29 | 15 |
Thai League 1 2020 | 15 | 9 |
Thai League 1 2020 | 9 | 7 |
Thai League 1 2019 | 12 | 14 |
Thai League 1 2018 | 17 | 26 |
Thai League 1 2017 | 8 | 12 |
Giải Saudi 2016/2017 | 12 | 4 |
Thai Premier League 2016 | 12 | 20 |
Thai Premier League 2015 | 2 | 2 |
J-League 2013 | 11 | 1 |
J-League 2012 | 2 | - |
J-League Division 2 2012 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2025 | 5 | 1 |
Malaysia Cup 2024/2025 | 6 | 6 |
FA Cup 2024 | 5 | 3 |
Malaysia Cup 2023 | 6 | 5 |
League Cup 2023 | 2 | 1 |
Thai FA Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
League Cup 2022 | 2 | 1 |
Thai FA Cup 2021/2022 | 1 | 1 |
Thai FA Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
Thai FA Cup 2017 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
ASEAN Club Championship 2025/2026 | 2 | - |
AFC Champions League 2024/2025 | 8 | - |
AFC Champions League 2023/2024 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2020 | 1 | - |
AFC Champions League 2018 | 1 | - |