
G. Pandev
Tiền đạo
G. Pandev (39, Bắc Macedonia) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Serie A 2021/2022 cùng Genoa: 20 trận, 833 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 463 trận, 98 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Bắc Macedonia
Tuổi
39
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Strumica
Sinh
27 tháng 7, 1983
Mùa giải hiện tại
5
Số trận
1
Bàn thắng
303
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie B 2022/2023 | - | - |
Serie B 2021/2022 | 11 | 1 |
Serie A 2021/2022 | 20 | - |
Serie A 2020/2021 | 29 | 7 |
Serie A 2019/2020 | 34 | 9 |
Serie A 2018/2019 | 26 | 4 |
Serie A 2017/2018 | 32 | 5 |
Serie A 2016/2017 | 20 | 3 |
Serie A 2015/2016 | 15 | - |
Süper Lig 2014/2015 | 4 | - |
Serie A 2014/2015 | - | - |
Serie A 2013/2014 | 29 | 7 |
Serie A 2012/2013 | 33 | 6 |
Serie A 2011/2012 | 30 | 6 |
Serie A 2011/2012 | - | - |
Serie A 2010/2011 | 27 | 2 |
Serie A 2009/2010 | 19 | 3 |
Serie A 2009/2010 | - | - |
Serie A 2008/2009 | 31 | 9 |
Serie A 2007/2008 | 32 | 14 |
Serie A 2006/2007 | 36 | 11 |
Serie A 2005/2006 | 35 | 11 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2021/2022 | 2 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 1 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 3 | 4 |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 10 | 7 |
Coppa Italia 2013/2014 | 3 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | 1 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 5 | 1 |
Coppa Italia 2010/2011 | 4 | - |
Coppa Italia 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2021 | - | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 3 | - |
Club Friendlies 2014 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 5 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 6 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 7 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 7 | 1 |
Siêu Cúp UEFA 2010/2011 | 1 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2010 UAE | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 6 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 7 | 5 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 3 | 1 |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 11 | 2 |
Vòng loại EURO 2020 | 3 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | 2 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 10 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | 3 |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 8 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 5 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | 1 |
Giao hữu 2011 | 2 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | 1 |
Giao hữu 2010 | 2 | 1 |
Giao hữu 2009 | 4 | 7 |
Vòng loại EURO 2008 | 8 | 2 |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 11 | 5 |
Vòng loại EURO 2004 | 5 | - |
Giao hữu 2004 | 1 | - |
Giao hữu 2003 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2002 | 1 | - |