
G. Malakyan
Tiền vệ
G. Malakyan (31, Armenia) đang chơi cho Ararat. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2024/2025 cùng Ararat: 23 trận, 1784 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 300 trận, 10 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Armenia
Tuổi
31
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Yerevan
Sinh
12.06.1994
Giá trị chuyển nhượng
€190KMùa giải hiện tại
28
Số trận
2
Bàn thắng
2.118
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 31 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 29 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 28 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 18 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 12 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 22 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 30 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 1 | - |
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 2 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | 1 |
Cup 2013/2014 | 4 | - |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 8 | 3 |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 5 | - |
UEFA U19 Championship 2013 | 3 | - |
UEFA U19 Championship 2012 | 6 | - |
UEFA U17 Championship 2011 | 3 | - |