
Giuliano
Tiền vệ
Giuliano (35, Brazil) đang chơi cho Athletico-PR. Vị trí: Tiền vệ. Série B 2025 cùng Athletico-PR: 32 trận, 515 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 473 trận, 95 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
35
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Curitiba
Sinh
31.05.1990
Giá trị chuyển nhượng (#673)
€415KMùa giải hiện tại
44
Số trận
3
Bàn thắng
872
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série B 2025 | 32 | 3 |
Paranaense 1 2025 | 3 | - |
Série B 2024 | 27 | 9 |
Paulista A1 2024 | 7 | 3 |
Serie A 2023 | 30 | 2 |
Paulista A1 2023 | 11 | - |
Serie A 2022 | 32 | 1 |
Campeonato Paulista 2022 | 14 | 1 |
Serie A 2021 | 21 | 3 |
Süper Lig 2020/2021 | 27 | 2 |
Giải Saudi 2019/2020 | 28 | 11 |
Giải Saudi 2018/2019 | 30 | 8 |
Süper Lig 2018/2019 | 1 | 1 |
Süper Lig 2017/2018 | 30 | 14 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 28 | 8 |
Serie A 2016 | 15 | 4 |
Gaúcho 1 2016 | 3 | 2 |
Série A 2015 | 35 | 6 |
Série A 2014 | 18 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 24 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 23 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Betano do Brasil 2025 | 2 | - |
Copa do Brasil 2023 | 6 | - |
Copa do Brasil 2022 | 7 | 4 |
Turkish Cup 2020/2021 | 4 | 1 |
Super Cup 2019 | 1 | - |
King Cup 2019 | 1 | 1 |
Turkish Cup 2017/2018 | 4 | 1 |
Russian Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Copa do Brasil 2015 | 2 | - |
Ukrainian Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2023 | 7 | - |
CONMEBOL Libertadores 2023 | 6 | - |
CONMEBOL Libertadores 2022 | 10 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 6 | - |
AFC Champions League 2020 | 2 | - |
AFC Champions League 2019 | 2 | 2 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 8 | 8 |
CONMEBOL Libertadores 2016 | 8 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 10 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
FIFA Club World Cup 2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
U20 World Cup 2009 | 6 | 1 |