
G. Chiellini
Hậu vệ
G. Chiellini (40, Ý) đang chơi cho Los Angeles. Vị trí: Hậu vệ. MLS 2023 cùng Los Angeles: 25 trận, 1741 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 463 trận, 28 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ý
Tuổi
40
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Pisa
Sinh
14 tháng 8, 1984
Giá trị chuyển nhượng
€920KMùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
226
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2024 | - | - |
MLS 2023 | 25 | 1 |
MLS 2022 | 13 | - |
Serie A 2021/2022 | 21 | - |
Serie A 2020/2021 | 17 | - |
Serie A 2019/2020 | 4 | 1 |
Serie A 2018/2019 | 25 | 1 |
Serie A 2017/2018 | 26 | - |
Serie A 2016/2017 | 21 | 2 |
Serie A 2015/2016 | 24 | 1 |
Serie A 2014/2015 | 28 | - |
Serie A 2013/2014 | 31 | 3 |
Serie A 2012/2013 | 24 | 1 |
Serie A 2011/2012 | 34 | 2 |
Serie A 2010/2011 | 32 | 2 |
Serie A 2009/2010 | 32 | 4 |
Serie A 2008/2009 | 27 | 4 |
Serie A 2007/2008 | 30 | 3 |
Serie B 2006/2007 | 32 | 3 |
Serie A 2005/2006 | 17 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2023 | - | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 3 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 4 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
MLS All-Star 2018 | - | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 4 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 2 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 4 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 4 | 1 |
Coppa Italia 2013/2014 | 1 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | - | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 3 | - |
Coppa Italia 2010/2011 | 2 | - |
Coppa Italia 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2023 | 3 | - |
Cúp Campeones 2023 | 1 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 1 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | - | - |
International Champions Cup 2019 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
International Champions Cup 2018 | 3 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 7 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 1 | - |
International Champions Cup 2017 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 9 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 2 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 12 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 5 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 8 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 9 | 2 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Cúp Liên lục địa U20 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 3 | - |
Giao hữu 2020 | - | - |
EURO 2020 | 5 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 6 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
EURO 2016 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | 2 |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 5 | 1 |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 5 | 1 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
EURO 2012 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 10 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 6 | - |
World Cup 2010 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 7 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2009 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 2 | 1 |
EURO 2008 | 3 | - |
Giao hữu 2008 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 1 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | - |
Giao hữu 2005 | 3 | - |
Giao hữu 2004 | 1 | - |