
G. Merebashvili
Tiền vệ
G. Merebashvili (38, Georgia) đang chơi cho Podbeskidzie. Vị trí: Tiền vệ. I Liga 2023/2024 cùng Podbeskidzie: 2 trận, 65 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 357 trận, 68 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Georgia
Tuổi
38
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Tbilisi
Sinh
15 tháng 8, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€26KMùa giải hiện tại
4
Số trận
2
Bàn thắng
321
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
II Liga 2024/2025 | - | - |
I Liga 2023/2024 | 2 | - |
I Liga 2022/2023 | 9 | - |
I Liga 2021/2022 | 33 | 5 |
Ekstraklasa 2020/2021 | 10 | - |
Ekstraklasa 2019/2020 | 29 | 4 |
Ekstraklasa 2018/2019 | 31 | 6 |
Ekstraklasa 2017/2018 | 29 | 5 |
Ekstraklasa 2016/2017 | 32 | 6 |
Super League 1 2015/2016 | 12 | - |
Super League 1 2015/2016 | 9 | 1 |
Super League 1 2014/2015 | 17 | 4 |
Erovnuli Liga 2013/2014 | 31 | 7 |
Erovnuli Liga 2012/2013 | 32 | 7 |
Erovnuli Liga 2011/2012 | 12 | 5 |
Super Liga 2011/2012 | 13 | 3 |
Super Liga 2010/2011 | 25 | 7 |
Super Liga 2009/2010 | 15 | 1 |
Erovnuli Liga 2009/2010 | 16 | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 1 | 2 |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 4 | 1 |
David Kipiani Cup 2013/2014 | 6 | 3 |
David Kipiani Cup 2012/2013 | 8 | 5 |
Cup 2011/2012 | 3 | 1 |
Cup 2010/2011 | 4 | 1 |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
David Kipiani Cup 2009/2010 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 3 | 3 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 5 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 5 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 3 | - |
Giao hữu 2008 | 2 | - |