
Gernot Trauner
Hậu vệ
Gernot Trauner (34, Áo) đang chơi cho Feyenoord. Vị trí: Hậu vệ. Eredivisie 2025/2026 cùng Feyenoord: 5 trận, 282 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 313 trận, 18 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Áo
Tuổi
34
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Linz
Sinh
25.03.1992
Giá trị chuyển nhượng (#2964)
€1.4MMùa giải hiện tại
17
Số trận
1
Bàn thắng
1.188
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2025/2026 | 5 | - |
Eredivisie 2024/2025 | 19 | - |
Eredivisie 2023/2024 | 19 | 1 |
Eredivisie 2022/2023 | 19 | - |
Eredivisie 2021/2022 | 30 | - |
Bundesliga 2020/2021 | 29 | 4 |
Bundesliga 2019/2020 | 26 | 3 |
Bundesliga 2018/2019 | 27 | 4 |
Bundesliga 2017/2018 | 31 | 1 |
Bundesliga 2016/2017 | 10 | - |
Bundesliga 2015/2016 | 27 | 4 |
Bundesliga 2014/2015 | 29 | 1 |
tipp3-Bundesliga 2013/2014 | 21 | - |
tipp3-Bundesliga 2012/2013 | 8 | - |
tipp3-Bundesliga 2010/2011 | 13 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2023/2024 | 2 | - |
KNVB Beker 2022/2023 | 1 | - |
KNVB Beker 2021/2022 | 1 | - |
OFB Cup 2021/2022 | 1 | - |
OFB Cup 2020/2021 | 5 | - |
OFB Cup 2019/2020 | 4 | 1 |
OFB Cup 2018/2019 | 5 | 1 |
OFB Cup 2017/2018 | 1 | - |
OFB Cup 2015/2016 | 1 | - |
OFB Cup 2013/2014 | 1 | - |
OFB Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2024/2025 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 10 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 11 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 4 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 1 | - |
EURO 2024 | 2 | 1 |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2010 | 3 | 1 |