
Greg Taylor
Hậu vệ
Greg Taylor (28, Scotland) đang chơi cho PAOK. Vị trí: Hậu vệ. Super League 1 2026/2027 cùng PAOK: 4 trận, 157 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 278 trận, 6 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
28
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
62 kg
Nơi sinh
Greenock
Sinh
05.11.1997
Giá trị chuyển nhượng (#2768)
€4.4MMùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
181
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2026/2027 | 4 | - |
Super League 1 2025/2026 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 28 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 34 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 31 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 36 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 38 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 34 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Greek Cup 2026/2027 | 3 | - |
Greek Cup 2025/2026 | 3 | - |
Scottish Cup 2024/2025 | 3 | - |
League Cup 2024/2025 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2023/2024 | 4 | - |
League Cup 2023/2024 | 1 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 4 | - |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
Scottish Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
League Cup 2021/2022 | 2 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 3 | - |
League Cup 2019/2020 | 1 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 2 | - |
League Cup 2018/2019 | 3 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 3 | - |
League Cup 2017/2018 | 4 | - |
League Cup 2016/2017 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 8 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 6 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 8 | - |
Giải Maurice Revello 2018 | 2 | - |
Giải Maurice Revello 2017 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |