
Gaston Ramirez
Tiền vệ
Gaston Ramirez (35, Uruguay) đang chơi cho Boston River. Vị trí: Tiền vệ. Primera División 2026 cùng Boston River: 18 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 381 trận, 53 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Uruguay
Tuổi
35
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Fray Bentos
Sinh
02.12.1990
Giá trị chuyển nhượng
€190KMùa giải hiện tại
27
Số trận
3
Bàn thắng
229
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2026 | 18 | 1 |
Primera División 2025 | 20 | 3 |
Primera División 2024 | 27 | 4 |
Serie C Bảng C 2022/2023 | 3 | 1 |
Serie C Bảng C 2022/2023 | 22 | 1 |
Serie B 2021/2022 | 6 | 1 |
Serie A 2020/2021 | 25 | - |
Serie A 2019/2020 | 26 | 7 |
Serie A 2018/2019 | 27 | 4 |
Serie A 2017/2018 | 37 | 3 |
Premier League 2016/2017 | 24 | 2 |
Championship 2015/2016 | 18 | 7 |
Premier League 2015/2016 | 3 | - |
Premier League 2014/2015 | 22 | 1 |
Premier League 2014/2015 | 1 | - |
Premier League 2013/2014 | 18 | 1 |
Premier League 2012/2013 | 26 | 5 |
Serie A 2011/2012 | 33 | 8 |
Serie A 2010/2011 | 25 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa de la Liga AUF 2026 | 3 | 1 |
Copa Uruguay 2023 | 1 | - |
Copa Argentina 2023 | 2 | - |
Copa de la Liga Profesional 2023 | 7 | - |
Coppa Italia Serie C 2022/2023 | 3 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 1 | 1 |
FA Cup 2016/2017 | 2 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
Capital One Cup 2013/2014 | 3 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2026 | 5 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 10 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Trung Quốc 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
World Cup 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 6 | - |
World Cup 2014 | 10 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Olympic 2012 | 3 | 1 |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
U20 World Cup 2009 | 3 | - |