
Fraser Forster
Thủ môn
Fraser Forster (38, Anh) đang chơi cho Bournemouth. Vị trí: Thủ môn. Premier League 2024/2025 cùng Tottenham: 7 trận, 630 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 250 trận, 0 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Anh
Tuổi
38
Chiều cao
201 cm
Cân nặng
93 kg
Nơi sinh
Hexham
Sinh
17.03.1988
Giá trị chuyển nhượng
€440KMùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
1.170
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premier League 2024/2025 | 7 | - |
Premier League 2022/2023 | 14 | - |
Premier League 2021/2022 | 19 | - |
Premier League 2020/2021 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 23 | - |
Premier League 2018/2019 | 1 | - |
Premier League 2 2018/2019 | 3 | - |
Premier League 2017/2018 | 20 | - |
Premier League 2016/2017 | 38 | - |
Premier League 2015/2016 | 18 | - |
Premier League 2014/2015 | 30 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 37 | - |
Premier League 2012/2013 | 16 | - |
Premier League 2011/2012 | 1 | - |
Premier League 2010/2011 | 7 | - |
League One 2009/2010 | 1 | - |
League One 2009/2010 | 1 | - |
League One 2008/2009 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Cup 2024/2025 | 2 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 1 | - |
FA Cup 2022/2023 | 3 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 3 | - |
FA Cup 2020/2021 | 5 | - |
Scottish Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 3 | - |
FA Cup 2014/2015 | 3 | - |
Capital One Cup 2014/2015 | 3 | - |
Scottish Cup 2011/2012 | 1 | - |
Scottish Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 7 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 4 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 12 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 9 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |