
F. Jungwirth
Hậu vệ
F. Jungwirth (33, Đức) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. MLS 2021 cùng SJ Earthquakes: 14 trận, 1094 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 341 trận, 8 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Đức
Tuổi
33
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Munich
Sinh
27 tháng 1, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€230KMùa giải hiện tại
16
Số trận
0
Bàn thắng
1.195
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2021 | 14 | - |
MLS 2020 | 21 | - |
MLS 2019 | 30 | - |
MLS 2018 | 31 | 3 |
MLS 2017 | 31 | 2 |
Bundesliga 2016/2017 | 16 | - |
Bundesliga 2015/2016 | 19 | - |
2. Bundesliga 2014/2015 | 27 | - |
Regionalliga Bayern 2014/2015 | 3 | 1 |
2. Bundesliga 2014/2015 | - | - |
Regionalliga Bayern 2013/2014 | 1 | 1 |
2. Bundesliga 2013/2014 | 29 | 1 |
2. Bundesliga 2012/2013 | 27 | - |
2. Bundesliga 2011/2012 | 26 | - |
2. Bundesliga 2010/2011 | 2 | - |
3. Liga 2010/2011 | 25 | - |
3. Liga 2009/2010 | 11 | - |
Regionalliga Bayern 2009/2010 | 7 | - |
Regionalliga Bayern 2008/2009 | 21 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2019 | 1 | - |
US Open Cup 2017 | 3 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | - | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 2 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | - | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 1 | - |
DFB Pokal 2012/2013 | 2 | - |
DFB Pokal 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2018 | 1 | - |
Club Friendlies 2014 | 1 | - |