
Filipe Luís
Hậu vệ
Filipe Luís (38, Brazil) đang chơi cho Flamengo. Vị trí: Hậu vệ. Série A 2023 cùng Flamengo: 10 trận, 526 phút, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 519 trận, 19 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
38
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Jaraguá do Sul
Sinh
9 tháng 8, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€285KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
790
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Carioca Série A 2024 | - | - |
Carioca Série A 2023 | 4 | - |
Série A 2023 | 10 | - |
Série A 2022 | 10 | - |
Carioca Série A 2022 | 10 | 1 |
Carioca Série A 2021 | 5 | - |
Série A 2021 | 22 | - |
Carioca Série A 2020 | 8 | 1 |
Série A 2020 | 31 | 2 |
La Liga 2019/2020 | - | - |
Série A 2019 | 16 | - |
La Liga 2018/2019 | 27 | 2 |
La Liga 2017/2018 | 20 | 1 |
La Liga 2016/2017 | 34 | 3 |
La Liga 2015/2016 | 32 | 1 |
Premier League 2015/2016 | - | - |
Premier League 2014/2015 | 15 | - |
La Liga 2013/2014 | 32 | - |
La Liga 2012/2013 | 32 | 1 |
La Liga 2011/2012 | 36 | - |
La Liga 2010/2011 | 27 | 1 |
La Liga 2009/2010 | 21 | 3 |
La Liga 2009/2010 | - | - |
La Liga 2008/2009 | 38 | 2 |
La Liga 2008/2009 | - | - |
La Liga 2007/2008 | 33 | 1 |
La Liga 2006/2007 | 19 | - |
La Liga 2 2005/2006 | 37 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2023 | 2 | - |
Copa do Brasil 2022 | 8 | - |
Copa do Brasil 2021 | 4 | - |
Copa do Brasil 2020 | 2 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | - | - |
Copa del Rey 2017/2018 | - | - |
Copa del Rey 2016/2017 | 4 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 3 | - |
League Cup 2014/2015 | 5 | 1 |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
Copa del Rey 2013/2014 | 5 | - |
Copa del Rey 2012/2013 | 6 | 2 |
Copa del Rey 2011/2012 | 1 | - |
Copa del Rey 2010/2011 | 6 | - |
Copa del Rey 2009/2010 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2023 | 5 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2022 Mo… | - | - |
CONMEBOL Libertadores 2022 | 11 | - |
CONMEBOL Libertadores 2021 | 11 | - |
CONMEBOL Recopa 2020 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2020 | 5 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | - | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2019 Qatar | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2019 | 5 | - |
International Champions Cup 2019 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
Siêu Cúp UEFA 2018/2019 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
International Champions Cup 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 10 | - |
International Champions Cup 2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 10 | - |
International Champions Cup 2015 | - | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 6 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 10 | 1 |
Siêu Cúp UEFA 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 3 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 16 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 3 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 10 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Copa America 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2018 | 9 | 2 |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
CONMEBOL Copa America 2015 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 6 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | - | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2010 | 1 | - |