
Feng Xiaoting
Hậu vệ
Feng Xiaoting (39, China PR) đang chơi cho Foshan Nanshi. Vị trí: Hậu vệ. Giải hạng Nhất Trung Quốc 2023 cùng Foshan Nanshi: 12 trận, 1016 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 265 trận, 6 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
China PR
Tuổi
39
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Dalian
Sinh
22 tháng 10, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€26KMùa giải hiện tại
22
Số trận
1
Bàn thắng
1.584
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2023 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2023 | - | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2022 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 24 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2015 | 27 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2014 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2013 | 25 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2012 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2011 | 27 | 2 |
K League 1 2010 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2023 | - | - |
FA Cup 2022 | - | - |
FA Cup 2021 | 6 | - |
FA Cup 2020 | - | - |
FA Cup 2019 | - | - |
FA Cup 2018 | - | - |
K League Cup 2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2020 | 6 | - |
AFC Champions League 2019 | 4 | - |
AFC Champions League 2018 | 7 | - |
AFC Champions League 2017 | 10 | - |
AFC Champions League 2016 | 5 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2015 Japan | 2 | - |
AFC Champions League 2015 | 13 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 1 | - |
AFC Champions League 2014 | 9 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2013 Mo… | 3 | - |
AFC Champions League 2013 | 13 | 1 |
AFC Champions League 2012 | 9 | - |
AFC Champions League 2010 | 7 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Asian Cup 2019 | 4 | - |
Cúp Trung Quốc 2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 13 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | 1 |
Cúp Trung Quốc 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giải Vô địch Bóng đá E-1 EAFF 2015 | 2 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 5 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2011 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2010 | 3 | - |
Giải Vô địch Bóng đá E-1 EAFF 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Giải Vô địch Bóng đá E-1 EAFF 2008 | 1 | - |
Olympic 2008 | - | - |
Olympic 2008 | 2 | - |
Giải Vô địch Bóng đá E-1 EAFF 2005 | - | - |