
Felipe Caicedo
Tiền đạo
Felipe Caicedo (37, Ecuador) đang chơi cho Barcelona SC. Vị trí: Tiền đạo. Liga Pro 2025 cùng Barcelona SC: 21 trận, 517 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 423 trận, 90 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ecuador
Tuổi
37
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Guayaquil
Sinh
05.09.1988
Giá trị chuyển nhượng (#699)
€110KMùa giải hiện tại
42
Số trận
11
Bàn thắng
626
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Pro 2025 | 21 | 2 |
Giải Saudi 2022/2023 | 25 | 2 |
Serie A 2021/2022 | 9 | 1 |
Serie A 2021/2022 | 9 | 1 |
Serie A 2020/2021 | 30 | 8 |
Serie A 2019/2020 | 35 | 9 |
Serie A 2018/2019 | 35 | 8 |
Serie A 2017/2018 | 33 | 3 |
La Liga 2016/2017 | 32 | 2 |
Primera Division 2015/2016 | 31 | 8 |
Primera Division 2014/2015 | 35 | 9 |
Giải Nhà nghề 2013/2014 | 4 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 22 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 17 | 6 |
Primera Division 2010/2011 | 27 | 13 |
Primera Division 2009/2010 | 18 | 4 |
Premier League 2008/2009 | 17 | 5 |
Premier League 2007/2008 | 10 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King Cup 2022/2023 | 1 | 1 |
Coppa Italia 2021/2022 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 5 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 2 | - |
Copa del Rey 2016/2017 | 2 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 3 | 2 |
Copa del Rey 2014/2015 | 6 | 3 |
Russian Cup 2013/2014 | 1 | - |
Russian Cup 2012/2013 | 2 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2025 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 9 | 3 |
AFC Champions League 2014 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 7 | 2 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 3 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 1 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2007/2008 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2018 | 13 | 7 |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
World Cup 2014 | 9 | 7 |
Giao hữu 2013 | 5 | 3 |
CONMEBOL Copa America 2011 | 3 | 2 |
World Cup 2010 | 10 | 1 |
CONMEBOL Copa America 2007 | 2 | - |