
Federico Santander
Tiền đạo
Federico Santander (34, Paraguay) đang chơi cho Sp. Luqueno. Vị trí: Tiền đạo. División Profesional Clausura 2025 cùng Sp. Luqueno: 13 trận, 367 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 342 trận, 88 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Paraguay
Tuổi
34
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
San Lorenzo
Sinh
04.06.1991
Giá trị chuyển nhượng
€365KMùa giải hiện tại
21
Số trận
4
Bàn thắng
705
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
División Profesional Clausura 2025 | 13 | 1 |
Primera División 2024 | 21 | 7 |
División Profesional Clausura 2023 | 25 | 5 |
Serie B 2022/2023 | 13 | - |
Serie A 2021/2022 | 23 | 1 |
Serie A 2020/2021 | 5 | - |
Serie A 2019/2020 | 26 | 1 |
Serie A 2018/2019 | 35 | 8 |
Superliga 2017/2018 | 24 | 12 |
Superliga 2016/2017 | 28 | 12 |
Superliga 2015/2016 | 30 | 14 |
División Profesional Clausura 2015 | 17 | 5 |
División Profesional Clausura 2014 | 25 | 11 |
División Profesional Clausura 2013 | 16 | 5 |
Primera D 2012/2013 | 18 | 1 |
Ligue 1 2010/2011 | 23 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Uruguay 2024 | 1 | 2 |
Copa Paraguay 2023 | 1 | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
Landspokal Cup 2016/2017 | 3 | 1 |
Landspokal Cup 2015/2016 | 4 | 2 |
Coupe de France 2010/2011 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2025 | 6 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 7 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2023 | 9 | 6 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2015 | 12 | 6 |
CONMEBOL Libertadores 2014 | 2 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2013 | 4 | 2 |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 5 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2012 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Copa America 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | 1 |
World Cup 2018 | 7 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | 1 |
U20 World Cup 2009 | 4 | 1 |